| nikurashii | |-|= đáng ghét; ghê tởm|= 憎らしい振る舞いをする: Hành động ghê tởm.|= 「あの子が本当に、本当に憎らしい時があるの!」「2歳って本当大変なのよね。うちの息子が2歳のときは、もう完全にお手上げだったわね」: "Đôi lúc tôi thực sự ghét thằng con trai tôi " "Mới có 2 tuổi như con bạn thì thật là vất vả nhỉ, như thằng bé nhà tớ lúc 2 tuổi tớ có kiểm soát được nó đâu" |
* Từ tham khảo/words other:
- nikurui - にくるい 「 肉類 」
- nikuryouri - にくりょうり 「 肉料理 」
- nikusa - にくさ 「 憎さ 」
- nikusei - にくせい 「 肉声 」
- nikushimi - にくしみ 「 憎しみ 」