| nikumareguchi | |-|= những lời lẽ lời nói đáng ghét|= 人が真剣になっているときに、どうしてそう憎まれ口をたたくんですか?: Tai sao bạn phải nói ra những lời đáng ghét như vậy khi tôi đang nói rất nghiêm túc.|= 彼女の憎まれ口が聞かれなくなったら、ここへ来る楽しみが半減する: Nếu không có những lời lẽ mỉa mai của cô ấy, cuộc vui đã giảm đi một nửa |
* Từ tham khảo/words other:
- nikumarekko - にくまれっこ 「 憎まれっ子 」
- nikumareyaku - にくまれやく 「 憎まれ役 」
- nikumiai - にくみあい 「 憎み合い 」
- nikumu - にくむ 「 憎む 」
- nikun - にくん 「 二君 」