| nikui | |-|= đáng ghét; đáng ghê tởm; đáng yêu (với sự mỉa mai)|= 坊主憎けりゃ袈裟まで憎い: Ghét nhà sư thì ghét cả áo cà sa (=Yêu người yêu cả đường đi/ Ghét người ghét cả tông chi họ hàng.)|= 夫と兄を奪ったあの戦争が憎い.: Tôi cảm thấy căm ghét cuộc chiến tranh đã cướp đi người chồng và anh trai tôi.|=「 難い 」|-ẠN|-|= khó|= ...したいという気持ちが抑え難い: khó mà cưỡng lại được tâm trạng muốn...|= Ghi chú: làm hậu tố đi kèm với các từ khác|-|=|= khó; khó khăn |
* Từ tham khảo/words other:
- nikuiro - にくいろ 「 肉色 」
- nikujuu - にくじゅう 「 肉汁 」
- nikukai - にくかい 「 肉界 」
- nikukandume - にくかんづめ 「 肉缶詰 」
- nikukiribouchou - にくきりぼうちょう 「 肉切り庖丁 」