Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nikkin
|-HẬT CẦN|-|= việc đi làm hàng ngày; ca làm việc ban ngày|= 夜勤を日勤に替えてもらった.: Giá mà được thay đổi từ ca làm việc ban đêm thành ca làm việc ban ngày thì ...|= 毎日勤勉に勉強することで〜で上達する: Tiến bộ~ nhờ sự học hỏi được trong công việc hàng ngày
* Từ tham khảo/words other:
-
nikkori - にっこり
-
nikkorisuru - にっこりする
-
nikkoriwarau - にっこりわらう 「 にっこり笑う 」
-
nikkori笑u - にっこり笑う 「 にっこりわらう 」
-
nikkou - にっこう 「 日光 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nikkin
* Từ tham khảo/words other:
- nikkori - にっこり
- nikkorisuru - にっこりする
- nikkoriwarau - にっこりわらう 「 にっこり笑う 」
- nikkori笑u - にっこり笑う 「 にっこりわらう 」
- nikkou - にっこう 「 日光 」