| nikkou | |-|= ánh mặt trời|= 健康を維持するには毎日数時間の日光が必要だ: Để giữ gìn sức khoẻ, hàng ngày cần ánh nắng mặt trời vài tiếng|= 日光がとてもまぶしかったので彼らは雨戸を閉めた: Họ đã đóng cửa do ánh mặt trời quá gay gắt|= nắng|=「 日航 」|=|-HẬT HÀNG|-|= Hãng hàng không Nhật Bản|= 1997年の日航機ハイジャック事件: Vụ cướp máy bay của hãng hàng không Nhật Bản năm 1997|= _月_日航空機で〜へ発つ予定だ: Máy bay hàng không Nhật Bản dự định cất cánh tới~ ngày~ tháng~ |
* Từ tham khảo/words other:
- nikkouki - にっこうき 「 日航機 」
- nikkounisarasu - にっこうにさらす 「 日光にさらす 」
- nikkoushinzen - にっこうしんぜん 「 日洪親善 」
- nikkouyoku - にっこうよく 「 日光浴 」
- nikkyouso - にっきょうそ 「 日教組 」