Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nikkouyoku
|-|= sự tắm nắng|= 私は庭で日光浴をして午前中を過ごした: Suốt buổi sáng tôi tắm nắng ở trong vườn|= お昼休みは日比谷公園で日光浴。寒くなる前にお日様いっぱい浴びておこう!: Tôi thích đi tắm nắng ở công viên Hibiya vào lúc nghỉ trưaTôi sẽ dạo chơi cho đến khi trời bắt đầu lạnh.
* Từ tham khảo/words other:
-
nikkyouso - にっきょうそ 「 日教組 」
-
nikkyuu - にっきゅう 「 日給 」
-
nikogori - にこごり 「 煮凝り 」
-
nikokukankyoutei - にこくかんきょうてい 「 二国間協定 」
-
nikokukansousaitorihiki - にこくかんそうさいとりひき 「 二国間相殺取引 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nikkouyoku
* Từ tham khảo/words other:
- nikkyouso - にっきょうそ 「 日教組 」
- nikkyuu - にっきゅう 「 日給 」
- nikogori - にこごり 「 煮凝り 」
- nikokukankyoutei - にこくかんきょうてい 「 二国間協定 」
- nikokukansousaitorihiki - にこくかんそうさいとりひき 「 二国間相殺取引 」