| netomari | |=TẨM BẠC|-|= sự ngủ trọ; sự ở trọ|= その売れっこの小説家はよくホテルに寝泊まりして締切りに追われて仕事をする.: nhà tiểu thuyết nổi tiếng đó thường ngủ lại khách sạn để có thể hoàn thành công việc đúng hạn.|= 彼女は入院している夫に付き添って病院に寝泊まりしている.: Cô ấy ngủ lại bệnh viện để chăm sóc chồng đang ốm nằm viện |
* Từ tham khảo/words other:
- netsu - ねつ 「 熱 」
- netsuai - ねつあい 「 熱愛 」
- netsuaisha - ねつあいしゃ 「 熱愛者 」
- netsuaisuru - ねつあいする 「 熱愛する 」
- netsuben - ねつべん 「 熱弁 」