| netsuben | |-HIỆT BIỆN|-|= Lời nói nhiệt thành|= 彼女は熱弁をもって自由を擁護した.: Cô ấy nói bài phát biểu đầy nhiệt thành nhằm bảo vệ cho sự tự do.|= 党首は熱弁をふるって政治改革の必要を強調した.: Trong bài phát biểu đầy nhiệt huyết, người lãnh đạo Đảng nhấn mạnh vào những điều cần thiết cho việc cải cách chính phủ. |
* Từ tham khảo/words other:
- netsubou - ねつぼう 「 熱望 」
- netsubouchoukeisuu - ねつぼうちょうけいすう 「 熱膨張係数 」
- netsubousuru - ねつぼうする 「 熱望する 」
- netsubyou - ねつびょう 「 熱病 」
- netsudendou - ねつでんどう 「 熱伝導 」