| netsubou | |-HIỆT VỌNG|-|= sự ao ước; sự khao khát cháy bỏng|= 外側の列強は順応性のある同盟国を熱望していた: Các thế lực bên ngoài ao ước có được những đồng minh tương ứng.|= 〜との未解決問題に関する永続的和解を熱望する: Khát khao cháy bỏng có được sự hòa giải vĩnh viễn liên quan đến những vấn đề còn chưa giải quyết với~ |
* Từ tham khảo/words other:
- netsubouchoukeisuu - ねつぼうちょうけいすう 「 熱膨張係数 」
- netsubousuru - ねつぼうする 「 熱望する 」
- netsubyou - ねつびょう 「 熱病 」
- netsudendou - ねつでんどう 「 熱伝導 」
- netsudentsui - ねつでんつい 「 熱電対 」