| nenpou | |-|= lương bổng hàng năm|= 不本意なシーズンにもかかわらず、そのリリーフ投手は65, 000ドルの年俸アップとなった: Dù là một mùa thi đấu không được như ý nhưng cầu thủ ném bóng đó vẫn được tăng lương đến 65000$/năm|= 労働者の賃金は年俸制とする: Lương của công nhân được quyết định theo chế độ lương bổng hàng năm.|=「 年報 」|-IÊN BÁO|-|= báo cáo hàng năm|= 家計調査年報: Báo cáo hàng năm về điều tra thu nhập và chi tiêu gia đình|= 年報に載った人の写真: Hình của ai đó được đăng trong báo cáo hàng năm|= niên báo|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nenpu - ねんぷ 「 年譜 」
- nenpyou - ねんぴょう 「 年表 」
- nenrei - ねんれい 「 年令 」
- nenreigafueru - ねんれいがふえる 「 年齢が増える 」
- nenreijun - ねんれいじゅん 「 年齢順 」