| narenareshii | |-|= cực kỳ quen thuộc; cực kỳ thân thuộc; cực kỳ thân thiết|= なれなれしく近付いてくるよその人には用心するように子供には言ってある.: Tôi muốn cảnh báo với những đứa trẻ về sự tiếp cận quá thân mật của một người lạ|= あの人とはあまりなれなれしくしないほうがいい.: Tốt hơn là nên giữ khoảng cách với anh ta|=|= suồng sã|= なれなれしい態度: thái độ suồng sã|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nareru - なれる 「 慣れる 」
- nareta - なれた 「 馴れた 」
- nariagarimono - なりあがりもの 「 成り上がり者 」
- naridoshi - なりどし 「 生り年 」
- narihibiku - なりひびく