| nanka | |-AM QUA|-|= quả bí ngô|=「 南下 」|-AM HẠ|-|= Đi xuống phía Nam|= その後両首脳は相前後して南下してオーストラリアを訪問する予定である: Sau đó, các nhà lãnh đạo hai nước dự định cùng đi xuống phía nam đến thăm nước Úc|= 連隊は南下し続けた.: Trung đoàn vẫn tiếp tục di chuyển xuống phía Nam|=「 軟化 」|-|= sự làm mềm đi|=「 軟化する 」|-|= làm mềm đi|= セルロースを軟化する: làm mềm chất xenluloza|=|-|= cái gì đó giống như là.. |
* Từ tham khảo/words other:
- nankai - なんかい 「 何回 」
- nankaina - なんかいな 「 難解な 」
- nankaisuru - なんかいする 「 難解する 」
- nankai。。。shitemo - なんかい。。。しても
- nankan - なんかん 「 難関 」