| bakanamono | |-|= sự ngu ngốc; sự đần độn; sự đãng trí; kẻ ngu ngốc|= 彼はよく愚か者のように振る舞う: anh ta hành động như một kẻ ngu ngốc|= 老人のばかほどばかなものはない: không ai ngu ngốc hơn một người già ngu ngốc|= 人は疑問を呈しなくなるまでは本当は愚か者にならない: chỉ trở thành kẻ ngu ngốc khi ta ngừng đặt câu hỏi |
* Từ tham khảo/words other:
- bakaninaru - ばかになる
- bakarashii - ばからしい 「 馬鹿らしい 」
- bakari - ばかり
- bakasawagi - ばかさわぎ 「 ばか騒ぎ 」
- bakasu - ばかす 「 化かす 」