| assen | |-|= trung gian; hòa giải; sự can thiệp; điều đình|= 和解と平和的共存を達成する: đạt được sự hòa giải và chung sống hòa bình|= 調停仲裁: trọng tài hòa giải|= あっせん局: cục hòa giải|= あっせんを頼む: yêu cầu hòa giải|=「 斡旋する 」|-|= làm trung gian hòa giải; can thiệp; điều đình|= 5%の手数料で仕事をあっせんする人: người điều đình với mức hoa hồng 5%|= 〜に(人)が移転する先をあっせんしてもらう: điều đình về nơi di dời|= あっせんする女: cô gái làm trung gian hòa giải |
* Từ tham khảo/words other:
- asu - あす 「 明日 」
- asufuぁrutomichi - あすふぁるとみち 「 アスファルト道 」
- ataeru - あたえる 「 与える 」
- atafutato - あたふたと
- ataisuru - あたいする 「 値する 」