| arugamama | |-|= thực tế; hiện thực vốn có|= 物事をあるがままに書く: mô tả mọi thứ như chúng vốn có|= 現実をあるがまま受け入れる: hãy chấp nhận thực tế như nó vốn như vậy|= 私はただあるがままの彼を受け入れようとしています: tôi đang cố chấp nhận anh ta như bản thân anh ta vốn có|= 自分の置かれた立場を見て現実をあるがままに理解する: nhìn vào trường hợp của bản thân để hiểu nó như là nó vốn có |
* Từ tham khảo/words other:
- aruhi - あるひ 「 ある日 」
- aruiha - あるいは 「 或いは 」
- aruiteiku - あるいていく 「 歩いていく 」
- aruji - あるじ 「 主 」
- arukarisei - あるかりせい 「 アルカリ性 」