| aruji | |-|= chủ; người chủ; chủ sở hữu (tài sản)|=「 主人 」|-|= chồng|= 私の主人が空港で待ってるはずなのよね。待たせるのかわいそうだなあ。インターネットで私のフライト状況チェックしてるといいけど。: Hẳn là chồng tôi đợi tôi ở sân bayTôi thật xấu khi bắt anh ấy phải đợi .Tôi hy vọng anh ấy theo dõi tình hình chuyến bay qua Internet.|= 主人が急に病気になったおかげでうちの貯金はかなり減ってしまった: trận ốm không mong đợi của chồng tôi đã tiêu tốn số tiền tiết kiệm của chúng tôi |
* Từ tham khảo/words other:
- arukarisei - あるかりせい 「 アルカリ性 」
- arukifuri - あるきふり 「 歩き振り 」
- arukikata - あるきかた 「 歩き方 」
- arukimawaru - あるきまわる 「 歩き回る 」
- arukoーruchuudoku - あるこーるちゅうどく 「 アルコール中毒 」