| arata | |-|= sự tươi; sự mới|= 世界はまさに〜の新たなる黄金時代の幕開けを迎えようとしている: thế giới đang đón chào một thời đại hoàng kim mới về ~.|= 石にこだわりながらも新たなものを作り上げようとしている: chúng ta đang tạo ra những cái mới mà vẫn sử dụng đá.|--na|=|= tươi; mới; mới mẻ|= すでに確立されたビジネスの運営にも、新たなアイデアは必要だ。: Bạn cần phải có những ý tưởng mới ngay cả trong việc điều hành công việc kinh doanh đã được xây dựng chắc chắn.|= この社会には、新たなアイデアが生まれ育つ余地があるはずだ。: Trong xã hội này chắc chắn có những nơi nuôi dưỡng và phát triển những ý tưởng mới |
* Từ tham khảo/words other:
- aratamaru - あらたまる 「 改まる 」
- aratameru - あらためる 「 改める 」
- aratamete - あらためて 「 改めて 」
- arau - あらう 「 洗う 」
- arawani - あらわに