| annani | |-|= đến như thế|= あらま!あの子、あんなにブランコこいで!トミー!気を付けなさい!: Ồ không, nhảy cao thế.Tommy! Cẩn thận!|= 彼女がどうやってあんなにやせていられるのか分からないわ: không hiểu cô ta làm thế nào mà gầy được như thế nhỉ|= また草刈しないとな。お隣さんの庭はあんなにきれいだものな。うちの庭もいつもああいうふうでないと: Khéo phải cắt lại cỏ thôiNhìn sân vườn của nhà hàng xóm đẹp thế kia cơ màVườn nhà ta cũng phải đẹp như thế |
* Từ tham khảo/words other:
- anna風ni - あんな風に 「 あんなふうに 」
- annei - あんねい 「 安寧 」
- anneichitsujo - あんねいちつじょ 「 安寧秩序 」
- annojou - あんのじょう 「 案の定 」
- ano - あの 「 彼の 」