Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
anki
|-|= sự ghi nhớ; việc học thuộc lòng; học thuộc lòng|=|= 暗記学習: bài tập học thuộc lòng|= 暗記学習に集中する: tập trung vào việc học thuộc lòng|= 彼はここでの教え方は暗記学習ばかりだと気付いた: anh ấy nhận thấy cách dạy học ở đây chỉ toàn bắt học sinh học thuộc lòng
* Từ tham khảo/words other:
-
ankimo - あんきも
-
ankisuru - あんきする 「 暗記する 」
-
anko - あんこ 「 餡こ 」
-
ankoku - あんこく 「 暗黒 」
-
anma - あんま 「 按摩 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
anki
* Từ tham khảo/words other:
- ankimo - あんきも
- ankisuru - あんきする 「 暗記する 」
- anko - あんこ 「 餡こ 」
- ankoku - あんこく 「 暗黒 」
- anma - あんま 「 按摩 」