| ama | |-|= cây lanh; lanh|= アマの種子: Hạt giống cây lanh|= 亜麻の織物: vải dệt của cây lanh|= 亜麻の種: thuộc họ cây lanh|= 亜麻のような: giống như cây lanh|= 亜麻(色)の: màu cây lanh|--no|=|= làm bằng vải lanh|= 亜麻繊維: sợi làm bằng vải lanh|=「 尼 」|-, col|= bà xơ; ma xơ|= 私のおじは牧師で、おばは尼だ: Chú tôi là linh mục, cô tôi là ma xơ|-|=|= bà xơ; tu sĩ|= 茶色の法衣姿の尼さん: Tu sĩ mặc áo màu nâu|= 私のおじは牧師で、おばは尼だ: Bác tôi là một linh mục còn cô tôi là một bà sơ|= ni cô|= sư ni|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- amadare - あまだれ 「 雨垂れ 」
- amadera - あまでら 「 尼寺 」
- amado - あまど 「 雨戸 」
- amaeru - あまえる 「 甘える 」
- amagaeru - あまがえる 「 雨蛙 」