Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
amaeru
|-|= chăm sóc; chăm sóc thái quá|= 「ぜひ、お昼をごいっしょに」「ではご親切に甘えて」: "Anh nhất định phải dùng bữa trưa với chúng tôi đấy" "Vậy thì xin nhận lòng tốt của anh chị"|= 言葉に甘えて(ご親切に甘えて): Xin nhận lòng tốt của anh
* Từ tham khảo/words other:
-
amagaeru - あまがえる 「 雨蛙 」
-
amagasa - あまがさ 「 雨傘 」
-
amagu - あまぐ 「 雨具 」
-
amagumo - あまぐも 「 雨雲 」
-
amai - あまい 「 甘い 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
amaeru
* Từ tham khảo/words other:
- amagaeru - あまがえる 「 雨蛙 」
- amagasa - あまがさ 「 雨傘 」
- amagu - あまぐ 「 雨具 」
- amagumo - あまぐも 「 雨雲 」
- amai - あまい 「 甘い 」