Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nikuyoku
|-HỤC DỤC|-|= Lòng ham muốn về thể xác; nhục dục|= 知的情熱は肉欲を枯渇させる: Tình cảm mang tính lý trí sẽ làm giảm đi sự ham muốn về thể xác|= 彼が感じた感情は愛ではなく、肉欲だった: Tình cảm mà anh ta có không phải là tình yêu mà chỉ là sự ham muốn về thể xác
* Từ tham khảo/words other:
-
nikuyoushu - にくようしゅ 「 肉用種 」
-
nikuzure - にくずれ 「 煮崩れ 」
-
nikyoku - にきょく 「 二極 」
-
nikyokushinkuukan - にきょくしんくうかん 「 二極真空管 」
-
nikyuu - にきゅう 「 二級 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nikuyoku
* Từ tham khảo/words other:
- nikuyoushu - にくようしゅ 「 肉用種 」
- nikuzure - にくずれ 「 煮崩れ 」
- nikyoku - にきょく 「 二極 」
- nikyokushinkuukan - にきょくしんくうかん 「 二極真空管 」
- nikyuu - にきゅう 「 二級 」