Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nigasu
|-|= để mất; để tuột mất|= 私はせっかくのチャンスを逃がした: Tôi đã để tuột mất một cơ hội hiếm có.|= lọt|=|= thả; phóng thích|= 彼女はその小鳥を逃がしてやった。: Cô ấy thả con chim nhỏ ra.|=|=
* Từ tham khảo/words other:
-
nigate - にがて 「 苦手 」
-
nigatsu - にがつ 「 二月 」
-
nigauri - にがうり
-
nigawarai - にがわらい 「 苦笑い 」
-
nigawasetegami - にがわせてがみ 「 荷為替手紙 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nigasu
* Từ tham khảo/words other:
- nigate - にがて 「 苦手 」
- nigatsu - にがつ 「 二月 」
- nigauri - にがうり
- nigawarai - にがわらい 「 苦笑い 」
- nigawasetegami - にがわせてがみ 「 荷為替手紙 」