| nigate | |-, adj-na|= kém; yếu|= 大多数の男性は裁縫が苦手だ: Đa số đàn ông là yếu kém trong việc khâu vá.|= 覚えるのが苦手だ: Trí nhớ của tôi kém lắm|= フランス語の授業は好きだが、つづりと文法は苦手だ: Tôi rất thích giờ học tiếng Pháp nhưng đánh vần và ngữ pháp thì tôi còn yếu lắm|= (人)にお世辞を言うのが苦手だ: Nói nịnh người khác thì tôi kém lắm |
* Từ tham khảo/words other:
- nigatsu - にがつ 「 二月 」
- nigauri - にがうり
- nigawarai - にがわらい 「 苦笑い 」
- nigawasetegami - にがわせてがみ 「 荷為替手紙 」
- nigawasetegata - にがわせてがた 「 荷為替手形 」