| nido | |-HỊ ĐỘ|-|= 2 lần; 2 độ|= 世界が二度とあのような不幸に見舞われることがないよう望みます。: Tôi ước thế giới sẽ không gặp phải bất hạnh như vậy lần thứ hai|= 一つの石に二度つまずく人は向こうずねを折っても文句が言えない: Người hai lần vấp vào một hòn đá thì dù có bị gãy chân cũng không thể kêu ca phàn nàn/ Trót dại lần nữa thì biết kêu ai |
* Từ tham khảo/words other:
- nidodema - にどでま 「 二度手間 」
- nidogari - にどがり 「 二度刈り 」
- nidome - にどめ 「 二度目 」
- nidotema - にどてま 「 二度手間 」
- nidozaki - にどざき 「 二度咲き 」