| nidome | |-HỊ ĐỘ MỤC|-|= Lần thứ 2|= 最初の妻は結婚生活のため、二度目の妻は一緒にいたいから、三人目ともなると異端の行為。: Người vợ đầu tiên kết hôn vì lý do đời sống hôn nhân, người vợ lần thứ hai do muốn làm bầu bạn, lần thứ ba trở thành vợ chồng do vấn đề dị đoan|= 最初の過ちはそれを犯した者のせいだが、二度目の過ちはそれを許す者のせいである。: Lỗi đầu tiên là do người phạm lỗi đó nhưng lỗi thứ hai lại do người cho phép làm điều đó |
* Từ tham khảo/words other:
- nidotema - にどてま 「 二度手間 」
- nidozaki - にどざき 「 二度咲き 」
- nidozoi - にどぞい 「 二度添い 」
- nidukuri - にづくり 「 荷作り 」
- nieru - にえる 「 煮える 」