| niburu | |=ĐỘN|-|= cùn đi; không sắc|= 彼の決心は鈍ったようだった: Lòng quyết tâm dần bị cùn đi.|=ĐỘN|=|= sợ hãi; sợ sệt|= 大勢の前に出ると話が鈍る: nói trước mặt đông người thì sợ sệt|=ĐỘN|=|= trở nên yếu|= 決心が鈍る前にどうしても言っておきたくて: trước khi quyết tâm trở nên yếu ớt đi, dù gì thì cũng phải nói ra|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nibyoushi - にびょうし 「 二拍子 」
- nichaku - にちゃく 「 二着 」
- nichchimosachchimoikanai - にっちもさっちもいかない 「 二進も三進も行かない 」
- nichchoku - にっちょく 「 日直 」
- nichchou - にっちょう 「 日朝 」