Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nibu
|-HỊ BỘ|-|= hai bộ (bản copy)|= 情報を仕入れるために新聞を二部ほど読む: Đọc hai bộ báo để lấy thông tin|= 皆さんが頑張ってくれたおかげで、我が社は東証二部上場を果たすことができました。: Nhờ sự nỗ lực của các bạn, công ty chúng ta đã giữ được vị trí thứ hai trong thị trường chứng khoán Tokyo
* Từ tham khảo/words other:
-
nibugashshou - にぶがっしょう 「 二部合唱 」
-
nibugassou - にぶがっそう 「 二部合奏 」
-
nibui - にぶい 「 鈍い 」
-
nibuioto - にぶいおと 「 鈍い音 」
-
nibuiotoko - にぶいおとこ 「 鈍い男 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nibu
* Từ tham khảo/words other:
- nibugashshou - にぶがっしょう 「 二部合唱 」
- nibugassou - にぶがっそう 「 二部合奏 」
- nibui - にぶい 「 鈍い 」
- nibuioto - にぶいおと 「 鈍い音 」
- nibuiotoko - にぶいおとこ 「 鈍い男 」