| nettaiurin | |-|= rừng mưa nhiệt đới|= 大抵の日本人が熱帯雨林の問題に関心を示さないのは、まずその知識がないからだ。: Việc người dân Nhật không tỏ ra quan tâm đến những vấn đề của rừng mưa nhiệt đới là vì họ ít hiểu biết về nó.|= 熱帯雨林の土壌は数年以上は農業に利用できない。: Đất ở rừng mưa nhiệt đới không thể canh tác quá vài năm. |
* Từ tham khảo/words other:
- nettaiya - ねったいや 「 熱帯夜 」
- nettou - ねっとう 「 熱湯 」
- neuchi - ねうち 「 値打ち 」
- neugoki - ねうごき 「 値動き 」
- newara - ねわら 「 寝藁 」