| nettairin | |-HIỆT ĐỚI LÂM|-|= Rừng nhiệt đới|= 日本は、熱帯林の木材製品の代表的な消費国だ。: Nhật Bản là nước tiêu biểu về tiêu thụ sản phẩm làm từ gỗ cây rừng nhiệt đới.|= 環境保護団体は、熱帯林の木材がどう利用されているかを突き止めた。: Một nhóm bảo vệ môi trường đã tìm ra cách sử dụng cây rừng nhiệt đới. |
* Từ tham khảo/words other:
- nettaiteikiatsu - ねったいていきあつ 「 熱帯低気圧 」
- nettaiurin - ねったいうりん 「 熱帯雨林 」
- nettaiya - ねったいや 「 熱帯夜 」
- nettou - ねっとう 「 熱湯 」
- neuchi - ねうち 「 値打ち 」