Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
netsuke
|-HIỆT KHÍ|-|= sự bồn chồn|= 祭典が始まる前の熱気に包まれている: Cảm thấy bồn chồn trước khi bắt đầu buổi lễ.|= ポール・マッカートニーが到着する前から演奏会場はすでに興奮の熱気に包まれていた.: Không khí trong phòng hòa nhạc bồn chồn đầy hưng phấn từ trước khi Paul McCartney đến.
* Từ tham khảo/words other:
-
netsuki - ねつき 「 寝つき 」
-
netsukigu - ねつきぐ 「 熱器具 」
-
netsukikan - ねつきかん 「 熱機関 」
-
netsukikyuu - ねつききゅう 「 熱気球 」
-
netsukouka - ねつこうか 「 熱硬化 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
netsuke
* Từ tham khảo/words other:
- netsuki - ねつき 「 寝つき 」
- netsukigu - ねつきぐ 「 熱器具 」
- netsukikan - ねつきかん 「 熱機関 」
- netsukikyuu - ねつききゅう 「 熱気球 」
- netsukouka - ねつこうか 「 熱硬化 」