Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nessei
|-HIỆT THÀNH|-|= lòng nhiệt thành|= 熱誠のこもった抗議: Sự phản kháng quyết liệt.|= 一字一句に氏の熱誠がこもっている.: Từng câu từng chữ đều thể hiện lòng nhiệt thành của anh ta.|= nhiệt thành|=
* Từ tham khảo/words other:
-
nessen - ねっせん 「 熱戦 」
-
nessuru - ねっする 「 熱する 」
-
nesugata - ねすがた 「 寝姿 」
-
nesugosu - ねすごす 「 寝過ごす 」
-
netaba - ねたば 「 寝刃 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nessei
* Từ tham khảo/words other:
- nessen - ねっせん 「 熱戦 」
- nessuru - ねっする 「 熱する 」
- nesugata - ねすがた 「 寝姿 」
- nesugosu - ねすごす 「 寝過ごす 」
- netaba - ねたば 「 寝刃 」