| nessen | |-HIỆT CHIẾN|-|= cuộc quyết chiến; trận đấu quyết liệt|= 息詰まるような熱戦: cuộc chiến gay cấn đến nghẻt thở.|= 今年の学内テニス大会では熱戦が相次いだ.: Có liên tiếp những trận đấu quyết liệt trong giải đấu tennit học sinh sinh viên năm nay.|=「 熱線 」|-HIỆT TUYẾN|-|= tia đốt nóng; dòng nhiệt|= 熱線反射ガラス: kính phản nhiệt|= 熱線追尾式ミサイル: Tên lửa tìm theo dòng nhiệt |
* Từ tham khảo/words other:
- nessuru - ねっする 「 熱する 」
- nesugata - ねすがた 「 寝姿 」
- nesugosu - ねすごす 「 寝過ごす 」
- netaba - ねたば 「 寝刃 」
- netabako - ねたばこ 「 寝煙草 」