| nekki | |-HIỆT KHÍ|-|= không khí nóng; hơi nóng|= 熱気消毒: sát trùng bằng hơi nóng|-HIỆT KHÍ|=|= tinh thần cao; khí nóng|= エアコンは冷気と同じだけ熱気を出すので、ヒートアイランド現象の一因となる。: Vì máy điều hòa tỏa lượng khí nóng và khí lạnh như nhau nên mới có hiện tượng vùng khí nóng.|= |
* Từ tham khảo/words other:
- nekko - ねっこ 「 根っこ 」
- nekkyou - ねっきょう 「 熱狂 」
- nekkyousha - ねっきょうしゃ 「 熱狂者 」
- nekkyousuru - ねっきょうする 「 熱狂する 」
- nekkyoutekishinja - ねっきょうてきしんじゃ 「 熱狂的信者 」