| neguse | |=TẨM PHÍCH|-|= Sự xáo trộn của tóc hoặc chăn, gối, đệm khi ngủ|= 夫は寝癖が悪く, すぐに寝床を乱してしまう.: Chồng tôi thường xoay đổi tư thế liên tục khi ngủ nên chẳng mấy chốc giường chiếu bị xáo trộn lung tung.|= うちの子は寝癖が悪く, 眠くなるときまってぐずり出します.: con tôi thường khó ngủ, cậu bé luôn luôn lăn lộn khi buồn ngủ |
* Từ tham khảo/words other:
- nehaba - ねはば 「 値巾 」
- nehan - ねはん 「 涅槃 」
- nehaotonashii - ねはおとなしい 「 根はおとなしい 」
- nehorihahori - ねほりはほり 「 根掘り葉掘り 」
- nei - ねい 「 佞 」