| nehaba | |=TRỊ CÂN|-|= khoảng dao động của giá cả|=「 値幅 」|=TRỊ PHÚC|-|= khoảng dao động của giá cả|= 指定した値幅内で株を売る: Bán cổ phiếu trong phạm vi dao động của giá cả đã định.|= 株式市場は次回の雇用統計が出るまで一定の値幅を上がったり下がったりするだろう: Thị trường cổ phiếu sẽ còn tăng giảm trong khoảng dao động của giá nhất định cho tới khi có thống kê tuyển dụng lần tới. |
* Từ tham khảo/words other:
- nehan - ねはん 「 涅槃 」
- nehaotonashii - ねはおとなしい 「 根はおとなしい 」
- nehorihahori - ねほりはほり 「 根掘り葉掘り 」
- nei - ねい 「 佞 」
- neiaku - ねいあく 「 佞悪 」