| neesan | |=TỶ|-|= chị; bà chị|= 分かってるよ。オレだって楽しみにしてたんだから。でも兄さんと姉さんが来るからさ。: Tôi biếtVà tôi cũng trông đợi điều nàyNhưng anh tôi và vợ anh ấy đang đến|= そうなると姉さんのだんな次第だな。1人でご飯作れるなら、長くいてもらっても大丈夫だろ。: Tôi cho rằng điều này phụ thuộc vào chồng chị ấy/cô ấyNếu anh ta có thể tự phục vụ bản thân thì sẽ rất tốt |
* Từ tham khảo/words other:
- nefuda - ねふだ 「 値札 」
- negaeri - ねがえり 「 寝返り 」
- negaeru - ねがえる 「 寝返る 」
- negai - ねがい 「 願い 」
- negao - ねがお 「 寝顔 」