| nease | |=TẨM HÃN|-|= Sự đổ mồ hôi khi đang ngủ; sự ra mồ hôi trộm|= 昨夜しぼるような寝汗をかいたので, 2 度ほど下着をかえなければならなかった.: Tối qua vì bị đổ mồ hôi nhiều quá nên tôi phải thay áo ngủ đến hai lần.|= 多量の寝汗は肺結核の一症状だ.: Đổ mồ hôi nhiều khi đang ngủ là một triệu chứng của bệnh lao phổi. |
* Từ tham khảo/words other:
- nebanaranu - ねばならぬ
- nebaneba - ねばねば 「 粘粘 」
- nebari - ねばり 「 粘り 」
- nebariduyoi - ねばりづよい 「 粘り強い 」
- nebaru - ねばる 「 粘る 」