Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ne
|-, n-suf|= âm thanh|= お寺の鐘の音を聞くと心が穏やかになる: Nghe tiếng chuông chùa thấy tâm hồn trở nên lắng đọng|=「 根 」|= cội|= cội rễ|=|-|=|= rễ|=「 子 」|=TỬ|-|= Tý (con vật đầu tiên trong 12 con giáp)|=「 寝 」|=TẨM|-|= Sự ngủ|= 寝が足りない: Thiếu ngủ
* Từ tham khảo/words other:
-
neagari - ねあがり 「 値上がり 」
-
neagariyakkan - ねあがりやっかん 「 値上がり約款 」
-
neage - ねあげ 「 値上 」
-
neagejoukou - ねあげじょうこう 「 値上げ条項 」
-
nease - ねあせ 「 寝汗 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ne
* Từ tham khảo/words other:
- neagari - ねあがり 「 値上がり 」
- neagariyakkan - ねあがりやっかん 「 値上がり約款 」
- neage - ねあげ 「 値上 」
- neagejoukou - ねあげじょうこう 「 値上げ条項 」
- nease - ねあせ 「 寝汗 」