| nawabari | |-|= sự phân chia ranh giới|=「 縄張する 」|-|= phân chia ranh giới; phân định ranh giới|=「 縄張り 」|=THẰNG TRƯƠNG|-|= Việc căng dây thừng để phân chia đất đai, ranh giới|= 多くの鳥は巣の回りに縄張りを持っている.: Nhiều loài chim thường hay giữ khu vực ranh giới quanh tổ của chúng.|= 新宿はおれの縄張りだ.: Shijukku là lãnh địa của tao./ Tao là thổ công thổ địa ở Sinjukku.|=「 繩張り 」|-|= sự chia ranh giới; sự chia vạch ranh giới |
* Từ tham khảo/words other:
- nawabariarasoi - なわばりあらそい 「 縄張り争い 」
- nawabashigo - なわばしご 「 縄梯子 」
- nawajiri - なわじり 「 縄尻 」
- nawamizu - なわみず 「 苗水 」
- nawanoren - なわのれん 「 縄暖簾 」