| nawa | |-|= dây thừng; dây chão|= 自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。: Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại|= 借金をする者は、人の縄で自分を縛るようなもの。: Mượn tiền của người khác giống như tự đem dây trói mình |
* Từ tham khảo/words other:
- nawabari - なわばり 「 縄張 」
- nawabariarasoi - なわばりあらそい 「 縄張り争い 」
- nawabashigo - なわばしご 「 縄梯子 」
- nawajiri - なわじり 「 縄尻 」
- nawamizu - なわみず 「 苗水 」