| nasu | |-|= làm; hành động (kính ngữ)|= 害[益]をなす: Làm hại/ tốt cho ai|= 常に為すべきことを為せば、何が起ころうと心配はない。: Hãy làm những gì bạn phải làm và chớ lo lắng những gì sẽ xảy ra.|=「 茄子 」|= cà|-|=|= cà tím|=「 成す 」|-|= hoàn thành; làm xong|= 21世紀の国際秩序にとって不可欠な一角を成す: Hoàn thành một khía cạnh không thể thiếu được đối với trật tự quốc tế của thế kỷ 21|=|=|= thi hành; thực hiện; đạt tới|= 〜の最も重要な部分を成す: Thi hành phần quan trọng nhất cho ~|= 〜に対する不可欠な基盤を成す: xây dựng nền tảng không thể thiếu được đối với ~|=|-|= cà tím |
* Từ tham khảo/words other:
- nasubi - なすび 「 茄子 」
- nata - なた
- natane - なたね 「 菜種 」
- nataneabura - なたねあぶら 「 菜種油 」
- nataneduyu - なたねづゆ 「 菜種梅雨 」