Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
narashi
|=BÌNH QUÂN|-|= Cân bằng; thăng bằng; trung bình|= そのスターのところにファンレターが一日平均 20 通くる.: Trung bình một ngày có 20 bức thư của các fan gửi đến chỗ của nhân vật nổi tiếng đó|= 彼らは一日平均 8 時間働く.: Họ làm việc trung bình 8 giờ /ngày
* Từ tham khảo/words other:
-
narashite - ならして 「 馴らし手 」
-
narasu - ならす 「 慣らす 」
-
narau - ならう 「 習う 」
-
narawashi - ならわし 「 習わし 」
-
narazumono - ならずもの 「 ならず者 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
narashi
* Từ tham khảo/words other:
- narashite - ならして 「 馴らし手 」
- narasu - ならす 「 慣らす 」
- narau - ならう 「 習う 」
- narawashi - ならわし 「 習わし 」
- narazumono - ならずもの 「 ならず者 」