| naoru | |-, vi|= cải chính|=|= chuyển biến tốt|= しつこい風邪が治る: Khỏi ốm tương tư|= 私はけがをしてもいつも早く治る。: Tôi khỏi vết thương rất nhanh|=|= khôi phục|= 受けたばかりの傷は、早期の処置で治る。: Vết thương vừa bị đã được phục hồi nhanh chóng|= 遺伝子操作によって治る〔病気が〕: (Bệnh) được chữa khỏi nhờ thao tác gen|= lành|=|= sửa cho đúng|= 悪化することなく手術によって治る: Sửa bằng biện pháp không làm tình hình xấu đi|=|= sửa sang tốt|= trị|=「 直る 」|=|-, vi|=|= được sửa; được chữa|=|= 修理工場へ行ったらうちの車もう直っていた。: Khi tôi đến xưởng sửa xe thì chiếc xe của tôi đã được sửa.|=|= 自分で働くようになればあの怠け癖も直るさ。: Anh ta sẽ sửa được cái tật lười nhác đó nếu có được một công việc.|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- naosara - なおさら 「 尚更 」
- naoshi - なおし 「 直し 」
- naoshimono - なおしもの 「 直し物 」
- naoshinikui - なおしにくい 「 治しにくい 」
- naosu - なおす 「 治す 」