| baasan | |-|= bà|= おまえ、飛ばし過ぎなんだよ。どーすんだよ、ガラス割っちゃって。あそこのうちの婆さん、意地悪だから、絶対ボール返してくれないよ。: Bạn đánh bóng quá xa rồi đấy, sao cậu lại làm thế ? Nhìn xem, cậu làm vỡ kính rồiBà già nhà đó ghê gớm lắm không trả lại bóng cho chúng mình đâu.|= 小うるさい婆さん: Một bà già nhiều chuyện |
* Từ tham khảo/words other:
- bachchiri - ばっちり
- bachi - ばち 「 罰 」
- bachiatari - ばちあたり 「 罰当たり 」
- bachigai - ばちがい 「 場違い 」
- bafun - ばふん 「 馬糞 」