| arigatai | |-|= biết ơn; cảm kích; dễ chịu; sung sướng|= 有り難いことがたくさんある: có nhiều điều vui sướng|= もう少し分かりやすく説明していただけると有り難いのですが: tôi rất cảm kích nếu chị giải thích giùm tôi dễ hiểu hơn một chút ạ!|=「 有難い 」|-|= biết ơn; cảm kích; dễ chịu; sung sướng; tốt quá|= 価格表を頂けると大変ありがたいのですが: nếu ông có thể cung cấp cho chúng tôi bảng giá thì tốt quá|= 私のことを紹介してくださるとありがたいのですが: tôi rất biết ơn nếu ông có thể giới thiệu tôi với họ|= 150ドル以内でホテルを取っていただけるとありがたいです: nếu có thể, làm ơn đặt cho tôi một phòng khách sạn ở mức từ 150 USD trở xuống|= きょうは少し疲れているのでちょっとした元気の素があるとありがたい: hôm nay tôi hơi mệt nên nếu có một chút nước tăng lực để uống thì tốt quá |
* Từ tham khảo/words other:
- arigatameiwaku - ありがためいわく 「 ありがた迷惑 」
- arigata迷惑 - ありがた迷惑 「 ありがためいわく 」
- arigatou - ありがとう 「 有り難う 」
- arikata - ありかた 「 あり方 」
- arimasen - ありません