| anta | |-|= bạn; cậu; anh; mày|= あんたがベラベラしゃべらないだろうと信じて言うんだからね、いい?: tôi sẽ kể với cậu điều này vì tôi tin cậu không phải là người ba hoa, ngồi lê đôi mách|= サイモン、あんたいいやつだね!: Simon, anh thật thuyệt vời|= あんた、本当にあれがいいの?: cậu có thực sự thích thế không|= あんた、何見てんのよ?: này, cậu nhìn cái gì thế?|= あんた、駅からずっとついてきたでしょ?なんなのよ!: anh đã theo tôi suốt cả quãng đường từ nhà ga, vậy anh muốn gì?|= あんた、いつもお金ないって言ってるよね。だんな(さん)何やってんの?: chị luôn kêu ca là chị hết tiềnVậy chồng chị làm gì?|= Ghi chú: cách nói rút ngắn thân mật của anata |
* Từ tham khảo/words other:
- antai - あんたい 「 安泰 」
- antei - あんてい 「 安定 」
- anteisuru - あんていする 「 安定する 」
- anun - あんうん 「 暗雲 」
- anyaku - あんやく 「 暗躍 」