| ani | |-, hum|= anh trai|= 兄はA会社に勤めている。: Anh tôi hiện đang làm việc tại công ty A.|= Ghi chú: thường dùng trong trường hợp nói với người ngoài về anh mìnhKhác お兄さん: anh (của người đối thoại hoặc người thứ ba) |
| ani | |--na|= dễ dàng; đơn giản|= E[電子]メールは安易過ぎる: email (sử dụng ) rất dễ|= 安易に返事をする: trả lời dễ dàng|= 勉強しない生徒を安易に卒業させる: cho phép những sinh viên lười học (chẳng học hành gì) tốt nghiệp|= 安易に妥協する: thỏa hiệp một cách dễ dàng|= 安易な考え方: cách suy nghĩ đơn giản|= 安易な解決: cách giải quyết đơn giản|= 〜するとは(発想が)安易である: thật dễ để làm việc gì|-|=|= sự dễ dàng; sự đơn giản|= 安易に妥協する: thỏa hiệp dễ dàng|= 安易な考え方: cách nghĩ đơn giản |
* Từ tham khảo/words other:
- aninaru - あになる 「 唖になる 」
- aniyome - あによめ 「 兄嫁 」
- anji - あんじ 「 暗示 」
- anjiotenshinhenkankouso - あんじおてんしんへんかんこうそ 「 アンジオテンシン変換酵素 」
- anjuu - あんじゅう 「 安住 」