| akusen | |=ÁC CHIẾN|-|= Trận chiến ác liệt; ác chiến; chiến đấu ác liệt; cuộc chiến đấu khốc liệt; chống chọi|= 月々の請求書の支払いに悪戦苦闘する: vật lộn hàng ngày trong cuộc sống mưu sinh để có thể chi trả cho hóa đơn hàng tháng|= 悪戦苦闘する: chiến đấu gian khổ ác liệt|= 悪戦苦闘中の企業: doanh nghiệp tham gia vào thương trường khốc liệt|=「 悪銭 」|-|= đồng tiền không chính đáng; của phi nghĩa; đồng tiền bẩn thỉu; đồng tiền dơ bẩn; tiền giời ơi đất hỡi|= 悪銭身につかず: không dùng của phi nghĩa|= 得やすいものは失いやすい: mau được mau mất|= 悪銭身につかず: tiền giời ơi đất hỡi chẳng bao giờ giữ được |
* Từ tham khảo/words other:
- akusha - あくしゃ 「 幄舎 」
- akushin - あくしん 「 悪心 」
- akushitsu - あくしつ 「 悪疾 」
- akushitsuna - あくしつな 「 悪質な 」
- akusho - あくしょ 「 悪書 」