| aki | |=KHÔNG|-|= chỗ trống|= まだ座席に空きはありますか。: Có còn chỗ nào trống không (đi mua vé)|= こちらの保育園には空きがありますか。: Ở nhà trẻ của bạn còn chỗ nào trống không ?|= Ghi chú: chỗ trống về người, về vị trí|=「 秋 」|-, n-adv|= mùa thu|= お父さん, 小鳥たちは秋になったのがわかるの.: Bố ơi, những con chim nhỏ kia có biết rằng trời đã sang thu không?|= なるほど秋の日は釣瓶(つるべ)落としだ.: Hoàng hôn buông xuống rất nhanh vào mùa thu|= thu|=|=「 飽き 」|-|= sự mệt mỏi; sự chán nản|= (人)に飽きが来る: bắt đầu thấy chán ai|= 厭き |
* Từ tham khảo/words other:
- akiakishita - あきあきした
- akibare - あきばれ 「 秋晴 」
- akibin - あきびん 「 空瓶 」
- akibiyori - あきびより 「 秋日和 」
- akichi - あきち 「 空き地 」